TanroDictionary Sổ từ

innuendo

/ˌɪnjuˈendəʊ/

Anh
0

innuendo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: lời ám chi, lời nói bóng nói gió, lời nói cạnh; Nói bóng nói gió, nói cạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. lời ám chi, lời nói bóng nói gió, lời nói cạnh.danh từEN-VI Dict
  2. Nói bóng nói gió, nói cạnh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her innuendo upset the whole group.

  2. He tried to innuendo about the missing money.