TanroDictionary Sổ từ

inquisitor

/ɪnˈkwɪzətɜː/

Anh
0

inquisitor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người điều tra, người thẩm tra, người dò hỏi; Quan toà án dị giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người điều tra, người thẩm tra, người dò hỏi.danh từEN-VI Dict
  2. Quan toà án dị giáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the inquisitor yesterday.

  2. He kept the inquisitor on the desk.