Nghĩa tiếng Việt
- Người điều tra, người thẩm tra, người dò hỏi.danh từEN-VI Dict
- Quan toà án dị giáo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the inquisitor yesterday.
-
He kept the inquisitor on the desk.
/ɪnˈkwɪzətɜː/
inquisitor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người điều tra, người thẩm tra, người dò hỏi; Quan toà án dị giáo.
She saw the inquisitor yesterday.
He kept the inquisitor on the desk.