Nghĩa tiếng Việt
- Viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên).động từEN-VI Dict
- Đề tặng (sách, ảnh... ).động từEN-VI Dict
- Ghi sâu, khắc sâu (vào ký ức; tâm trí... ).động từEN-VI Dict
- Xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần.động từEN-VI Dict
- nội tiếp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They inscribe his name on the stone.
-
She inscribed the book for her friend.
-
That lesson inscribed itself in my memory.
-
The company will inscribe shares for investors.
-
The circle is inscribed in the square.