TanroDictionary Sổ từ

inscribe

/ɪnˈskraɪb/

Anh
0

inscribe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên); Đề tặng (sách, ảnh... ); Ghi sâu, khắc sâu (vào ký ức; tâm trí... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên).động từEN-VI Dict
  2. Đề tặng (sách, ảnh... ).động từEN-VI Dict
  3. Ghi sâu, khắc sâu (vào ký ức; tâm trí... ).động từEN-VI Dict
  4. Xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần.động từEN-VI Dict
  5. nội tiếp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They inscribe his name on the stone.

  2. She inscribed the book for her friend.

  3. That lesson inscribed itself in my memory.

  4. The company will inscribe shares for investors.

  5. The circle is inscribed in the square.