TanroDictionary Sổ từ

instal

/ɪnstˈɔːl/

Anh
0

instal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi... ); đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào... ); Làm lễ nhậm chức cho (ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi... ); đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào... ).động từEN-VI Dict
  2. Làm lễ nhậm chức cho (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They instal a new heater before winter arrives.

  2. The mayor will instal the new leader next week.