Nghĩa tiếng Việt
- Đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi... ); đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào... ).động từEN-VI Dict
- Làm lễ nhậm chức cho (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They instal a new heater before winter arrives.
-
The mayor will instal the new leader next week.