Nghĩa tiếng Việt
- Lời lăng mạ, lời sỉ nhục; sự lăng mạ, sự xúc phạm đến phẩm giá.danh từEN-VI Dict
- Sự chấn thương; cái gây chấn thương.danh từEN-VI Dict
- Lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục; xúc phạm đến phẩm giá của.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He ignored the insult and walked away.
-
The fall caused a small insult to his hand.
-
Don't insult her with rude jokes.