TanroDictionary Sổ từ

inveigh

/ɪnˈveɪ/

Anh
0

inveigh là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công kích, đả kích; Phản kháng kịch liệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công kích, đả kích.động từEN-VI Dict
  2. Phản kháng kịch liệt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not inveigh against small mistakes.

  2. She would inveigh when plans changed.