Nghĩa tiếng Việt
- Công kích, đả kích.động từEN-VI Dict
- Phản kháng kịch liệt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not inveigh against small mistakes.
-
She would inveigh when plans changed.
/ɪnˈveɪ/
inveigh là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công kích, đả kích; Phản kháng kịch liệt.
Do not inveigh against small mistakes.
She would inveigh when plans changed.