TanroDictionary Sổ từ

inward

/ˈɪnwɜːd/

Anh
0

inward là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hướng vào trong, đi vào trong; Ở trong, ở trong thân thể; Nội tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hướng vào trong, đi vào trong.tính từEN-VI Dict
  2. Ở trong, ở trong thân thể.tính từEN-VI Dict
  3. Nội tâm.tính từEN-VI Dict
  4. Riêng, kín, bí mật.tính từEN-VI Dict
  5. Phía trong.DEN-VI Dict
  6. Trong tâm trí; trong thâm tâm.DEN-VI Dict
  7. Phần ở trong.danh từEN-VI Dict
  8. (thông tục) ruột.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan looked inward in practice.

  2. He felt pain inward after the fall.

  3. Her inward fear showed on her face.

  4. He kept the plan inward and secret.

  5. They worked inward all day.