Nghĩa tiếng Việt
- Hướng vào trong, đi vào trong.tính từEN-VI Dict
- Ở trong, ở trong thân thể.tính từEN-VI Dict
- Nội tâm.tính từEN-VI Dict
- Riêng, kín, bí mật.tính từEN-VI Dict
- Phía trong.DEN-VI Dict
- Trong tâm trí; trong thâm tâm.DEN-VI Dict
- Phần ở trong.danh từEN-VI Dict
- (thông tục) ruột.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked inward in practice.
-
He felt pain inward after the fall.
-
Her inward fear showed on her face.
-
He kept the plan inward and secret.
-
They worked inward all day.