Nghĩa tiếng Việt
- Lời nói lúng búng.danh từEN-VI Dict
- Lời nói liến thoắng không mạch lạc; lời nói huyên thiên.danh từEN-VI Dict
- Nói lúng búng.động từEN-VI Dict
- Nói liến thoắng không mạch lạc; nói huyên thiên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her jabber made the class smile.
-
His jabber was hard to follow.
-
The child began to jabber nervously.
-
They jabber about small things all day.