TanroDictionary Sổ từ

jade

/ˈdʒeɪd/

Anh
0

jade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngọc bích; Mùa ngọc bích; Ngựa tồi, ngựa già ốm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngọc bích.danh từEN-VI Dict
  2. Mùa ngọc bích.danh từEN-VI Dict
  3. Ngựa tồi, ngựa già ốm.danh từEN-VI Dict
  4. Con mụ, con bé.danh từEN-VI Dict
  5. Bắt làm việc mệt nhoài; làm mệt lử.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ring was made of green jade.

  2. She chose jade for its calm color.

  3. She saw the jade yesterday.

  4. That jade is always making trouble.

  5. The long shift jaded him quickly.