Nghĩa tiếng Việt
- Ngọc bích.danh từEN-VI Dict
- Mùa ngọc bích.danh từEN-VI Dict
- Ngựa tồi, ngựa già ốm.danh từEN-VI Dict
- Con mụ, con bé.danh từEN-VI Dict
- Bắt làm việc mệt nhoài; làm mệt lử.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ring was made of green jade.
-
She chose jade for its calm color.
-
She saw the jade yesterday.
-
That jade is always making trouble.
-
The long shift jaded him quickly.