Nghĩa tiếng Việt
- Mứt lỏng.danh từEN-VI Dict
- Sự kẹp chặt, sự ép chặt.danh từEN-VI Dict
- Sự ấn vào, sự tọng vào, sự nhồi nhét.danh từEN-VI Dict
- Đám đông chen chúc, đám đông tắc nghẽn.danh từEN-VI Dict
- Sự mắc kẹt, sự kẹt (máy... ).danh từEN-VI Dict
- Tình hình khó khăn, tình thế khó xử, hoàn cảnh bế tắc.danh từEN-VI Dict
- Nhiễu (lúc thu).danh từEN-VI Dict
- Ép chặt, kẹp chặt.động từEN-VI Dict
- ấn vào, tọng vào, nhồi nhét, nhồi chặt.động từEN-VI Dict
- Làm tắc nghẽn (đường xá... ).động từEN-VI Dict
- Làm mắc kẹt, kẹt chặt, hãm kẹt lại; chêm, chèn.động từEN-VI Dict
- Phá, làm nhiễu (một chương trình phát thanh, làn sóng... ).động từEN-VI Dict
- Bị chêm chặt, mắc kẹt, kẹt chặt (bộ phận máy... ).động từEN-VI Dict
- Bị ép chặt, bị xếp chật ních, bị nhồi chặt.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) ứng tác, ứng tấu (nhạc ja).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spread jam on warm toast.
-
There was a jam in the printer.
-
The jam of bags blocked the doorway.
-
I was late because of a huge traffic jam.
-
The jam stopped the elevator again.