TanroDictionary Sổ từ

jam

/dʒæm/

Anh Thông dụng
0

jam là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mứt lỏng; Sự kẹp chặt, sự ép chặt; Sự ấn vào, sự tọng vào, sự nhồi nhét.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mứt lỏng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự kẹp chặt, sự ép chặt.danh từEN-VI Dict
  3. Sự ấn vào, sự tọng vào, sự nhồi nhét.danh từEN-VI Dict
  4. Đám đông chen chúc, đám đông tắc nghẽn.danh từEN-VI Dict
  5. Sự mắc kẹt, sự kẹt (máy... ).danh từEN-VI Dict
  6. Tình hình khó khăn, tình thế khó xử, hoàn cảnh bế tắc.danh từEN-VI Dict
  7. Nhiễu (lúc thu).danh từEN-VI Dict
  8. Ép chặt, kẹp chặt.động từEN-VI Dict
  9. ấn vào, tọng vào, nhồi nhét, nhồi chặt.động từEN-VI Dict
  10. Làm tắc nghẽn (đường xá... ).động từEN-VI Dict
  11. Làm mắc kẹt, kẹt chặt, hãm kẹt lại; chêm, chèn.động từEN-VI Dict
  12. Phá, làm nhiễu (một chương trình phát thanh, làn sóng... ).động từEN-VI Dict
  13. Bị chêm chặt, mắc kẹt, kẹt chặt (bộ phận máy... ).động từEN-VI Dict
  14. Bị ép chặt, bị xếp chật ních, bị nhồi chặt.động từEN-VI Dict
  15. , (từ lóng) ứng tác, ứng tấu (nhạc ja).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spread jam on warm toast.

  2. There was a jam in the printer.

  3. The jam of bags blocked the doorway.

  4. I was late because of a huge traffic jam.

  5. The jam stopped the elevator again.