Nghĩa tiếng Việt
- Người lao công vệ sinh.danh từEN-VI Dict
- Người gác cổng.danh từEN-VI Dict
- Người coi nhà (khi chủ đi vắng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The janitor cleaned the hallway every morning.
-
The janitor locked the gate at night.
-
A janitor watched the house while she traveled.