TanroDictionary Sổ từ

janitor

/ˈdʒænɪtə(r)/

Anh Thông dụng
0

janitor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lao công vệ sinh; Người gác cổng; Người coi nhà (khi chủ đi vắng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lao công vệ sinh.danh từEN-VI Dict
  2. Người gác cổng.danh từEN-VI Dict
  3. Người coi nhà (khi chủ đi vắng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The janitor cleaned the hallway every morning.

  2. The janitor locked the gate at night.

  3. A janitor watched the house while she traveled.