Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh vàng da.danh từEN-VI Dict
- Cách nhìn lệch lạc thành kiến; sự hằn học, sự ghen tức.danh từEN-VI Dict
- Làm mắc bệnh vàng da.động từEN-VI Dict
- ((thường) động tính từ quá khứ) làm hằn học, làm ghen tức.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor checked him for jaundice.
-
His jaundice made him see only faults.
-
Poor food can jaundice the skin.
-
Bad news jaundiced her view of life.