TanroDictionary Sổ từ

jaundice

/ˈdʒɔːndɪs/

Anh
0

jaundice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh vàng da; Cách nhìn lệch lạc thành kiến; sự hằn học, sự ghen tức; Làm mắc bệnh vàng da.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh vàng da.danh từEN-VI Dict
  2. Cách nhìn lệch lạc thành kiến; sự hằn học, sự ghen tức.danh từEN-VI Dict
  3. Làm mắc bệnh vàng da.động từEN-VI Dict
  4. ((thường) động tính từ quá khứ) làm hằn học, làm ghen tức.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor checked him for jaundice.

  2. His jaundice made him see only faults.

  3. Poor food can jaundice the skin.

  4. Bad news jaundiced her view of life.