Nghĩa tiếng Việt
- Thầy tu dòng Tên.danh từEN-VI Dict
- Người hay mưu đồ; người hay mập mờ nước đôi.danh từEN-VI Dict
- Người hay đạo đức giả, người hay giả nhân giả nghĩa; người giảo quyệt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A jesuit taught at the school.
-
He sounded like a jesuit in the debate.
-
She called him a jesuit and walked away.