TanroDictionary Sổ từ

jesuit

/ˈdʒezjuɪt/

Anh
0

jesuit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thầy tu dòng Tên; Người hay mưu đồ; người hay mập mờ nước đôi; Người hay đạo đức giả, người hay giả nhân giả nghĩa; người giảo quyệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầy tu dòng Tên.danh từEN-VI Dict
  2. Người hay mưu đồ; người hay mập mờ nước đôi.danh từEN-VI Dict
  3. Người hay đạo đức giả, người hay giả nhân giả nghĩa; người giảo quyệt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A jesuit taught at the school.

  2. He sounded like a jesuit in the debate.

  3. She called him a jesuit and walked away.