TanroDictionary Sổ từ

jeweller

/ˈdʒuːələ/

Anh
0

jeweller là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm đồ nữ trang, thợ kim hoàn; Người bán đồ châu báu; người bán đồ kim hoàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm đồ nữ trang, thợ kim hoàn.danh từEN-VI Dict
  2. Người bán đồ châu báu; người bán đồ kim hoàn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The jeweller was useful in class.