Nghĩa tiếng Việt
- Lá buồm tam giác (ở mũi tàu, thuyền).danh từEN-VI Dict
- Cần máy trục, cần nhấc.danh từEN-VI Dict
- Trở (buồm).động từEN-VI Dict
- Đứng sững lại; giật lùi lại không chịu đi tiếp (ngựa... ).động từEN-VI Dict
- Không chịu làm, lẩn tránh (việc gì).động từEN-VI Dict
- Ghê tởm, gớm ghét, không thích.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boat lost its jib in the storm.
-
The crane moved its jib slowly.
-
The sail will jib when the wind shifts.
-
The horse jibbed at the muddy stream.
-
She will not jib at hard work.