TanroDictionary

jib

/dʒɪb/

Anh
0

jib là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lá buồm tam giác (ở mũi tàu, thuyền); Cần máy trục, cần nhấc; Trở (buồm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lá buồm tam giác (ở mũi tàu, thuyền).danh từEN-VI Dict
  2. Cần máy trục, cần nhấc.danh từEN-VI Dict
  3. Trở (buồm).động từEN-VI Dict
  4. Đứng sững lại; giật lùi lại không chịu đi tiếp (ngựa... ).động từEN-VI Dict
  5. Không chịu làm, lẩn tránh (việc gì).động từEN-VI Dict
  6. Ghê tởm, gớm ghét, không thích.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boat lost its jib in the storm.

  2. The crane moved its jib slowly.

  3. The sail will jib when the wind shifts.

  4. The horse jibbed at the muddy stream.

  5. She will not jib at hard work.