TanroDictionary Sổ từ

jobber

/ˈdʒɒbə(r)/

Anh
0

jobber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: người làm thuê việc lặt vặt; người làm khoán; Kẻ đầu cơ; Người môi giới chạy hàng xách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. người làm thuê việc lặt vặt; người làm khoán.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ đầu cơ.danh từEN-VI Dict
  3. Người môi giới chạy hàng xách.danh từEN-VI Dict
  4. Người buôn bán cổ phần (chứng khoán).danh từEN-VI Dict
  5. Người bán buôn.danh từEN-VI Dict
  6. Người cho thuê ngựa, người cho thuê xe.danh từEN-VI Dict
  7. Kẻ lợi dụng chức vụ để xoay sở kiếm chác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The jobber carried small tasks for neighbors.

  2. The jobber hoped to profit from the deal.

  3. The jobber delivered goods across town.

  4. The jobber watched the market all morning.

  5. The jobber sold tools at a fair price.