Nghĩa tiếng Việt
- người làm thuê việc lặt vặt; người làm khoán.danh từEN-VI Dict
- Kẻ đầu cơ.danh từEN-VI Dict
- Người môi giới chạy hàng xách.danh từEN-VI Dict
- Người buôn bán cổ phần (chứng khoán).danh từEN-VI Dict
- Người bán buôn.danh từEN-VI Dict
- Người cho thuê ngựa, người cho thuê xe.danh từEN-VI Dict
- Kẻ lợi dụng chức vụ để xoay sở kiếm chác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jobber carried small tasks for neighbors.
-
The jobber hoped to profit from the deal.
-
The jobber delivered goods across town.
-
The jobber watched the market all morning.
-
The jobber sold tools at a fair price.