TanroDictionary Sổ từ

jockey

/ˈdʒɒki/

Anh Thông dụng
0

jockey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cưỡi ngựa đua, dô kề; Cưỡi ngựa đua, làm dô kề; Lừa bịp, lừa phỉnh, dùng mánh khoé để dành thắng lợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cưỡi ngựa đua, dô kề.danh từEN-VI Dict
  2. Cưỡi ngựa đua, làm dô kề.động từEN-VI Dict
  3. Lừa bịp, lừa phỉnh, dùng mánh khoé để dành thắng lợi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The jockey rode the horse with skill.

  2. He jockeyed the horse around the bend.

  3. He tried to jockey his way into power.

  4. to jockey someone out of something

    lừa bịp ai lấy cái gì

  5. to jockey someone into doing something

    lừa phỉnh ai làm gì