Nghĩa tiếng Việt
- Vật linh thiêng; bùa của dân tộc tây Châu Phi.danh từEN-VI Dict
- Ma thuật; phép thần thông.danh từEN-VI Dict
- Xui xẻo, điềm không tốtdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They kept a small juju on the shelf.
-
He believed juju could bring good luck.
-
Talking about the boss can be bad juju.
-
Gossiping about the boss can be bad juju
Nói xấu sếp là có ngày (xảy ra những chuyện không tốt) đấy