TanroDictionary Sổ từ

junket

/ˈdʒʌŋkɪt/

Anh
0

junket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sữa đông; Cuộc liên hoan; bữa tiệc; Cuộc đi chơi vui, cuộc đi chơi cắm trại (do quỹ chung chịu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sữa đông.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc liên hoan; bữa tiệc.danh từEN-VI Dict
  3. Cuộc đi chơi vui, cuộc đi chơi cắm trại (do quỹ chung chịu).danh từEN-VI Dict
  4. Dự tiệc, ăn uống, tiệc tùng, liên hoan.động từEN-VI Dict
  5. Đi chơi vui, đi cắm trại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ate a spoon of cold junket.

  2. They planned a small junket for the staff.

  3. The trip was a free junket for guests.

  4. They junket after the long meeting.

  5. We went junketing in the hills for two days.