Nghĩa tiếng Việt
- Sữa đông.danh từEN-VI Dict
- Cuộc liên hoan; bữa tiệc.danh từEN-VI Dict
- Cuộc đi chơi vui, cuộc đi chơi cắm trại (do quỹ chung chịu).danh từEN-VI Dict
- Dự tiệc, ăn uống, tiệc tùng, liên hoan.động từEN-VI Dict
- Đi chơi vui, đi cắm trại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She ate a spoon of cold junket.
-
They planned a small junket for the staff.
-
The trip was a free junket for guests.
-
They junket after the long meeting.
-
We went junketing in the hills for two days.