TanroDictionary Sổ từ

kéo

Việt
0

kéo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ có hai lưỡi bằng thép bắt tréo nhau, và cán để cầm, dùng để cắt (cắt giấy, vải, tóc, tấm kim loại, hoặc để phẫu thuật, tỉa cây, ...); Làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình; Làm cho dài ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ có hai lưỡi bằng thép bắt tréo nhau, và cán để cầm, dùng để cắt (cắt giấy, vải, tóc, tấm kim loại, hoặc để phẫu thuật, tỉa cây, ...).danh từWiktionary
  2. Làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình.động từWiktionary
  3. Làm cho dài ra.động từWiktionary
  4. Tiến về một phía.động từWiktionary
  5. Đánh đồ nữ trang bằng kim loại.động từWiktionary
  6. Rủ nhau cùng làm một việc gì.động từWiktionary
  7. Đưa đi theo.động từWiktionary
  8. Làm cho dây một nhạc cụ rung lên thành âm thanh.động từWiktionary
  9. Nâng cao lên hoặc hạ thấp xuống.động từWiktionary
  10. Trải dài ra về không gian hoặc thời gian.động từWiktionary
  11. Lấy lại được phần nào.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tay cầm cái kéo, con dao, chọc trời, vạch đất lấy nhau phen này. (ca dao)

  2. Anh kéo Loan tới trước tủ kính. (Nguyễn Huy Tưởng)

  3. Trâu béo kéo trâu gầy. (tục ngữ)

  4. Kéo lưới.

  5. Kéo chăn về phía mình