Nghĩa tiếng Việt
- Xem mòng két: Chim có hình dạng giống vịt nhưng nhỏ hơn, sống ở phương Bắc, mùa đông di cư về miền ấm hơndanh từWiktionary
- Tủ bằng sắt thép kiên cố chuyên dùng để cất giữ tiền của.danh từWiktionary
- Hòm gỗ có đai dùng để chứa hàng hoá khi chuyên chở.danh từWiktionary
- Thùng lớn hoặc bể để chứa nước hoặc dầu, xăng, trên đầu xe hay trên tầng cao các ngôi nhà.danh từWiktionary
- Khô quánh và dính bết vào thành một lớp khó tẩy rửa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Két bạc.
-
Máu khô két lại.
-
Quần áo két dầu mỡ.