TanroDictionary Sổ từ

két

Việt
0

két là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem mòng két; Tủ bằng sắt thép kiên cố chuyên dùng để cất giữ tiền của; Hòm gỗ có đai dùng để chứa hàng hoá khi chuyên chở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem mòng két: Chim có hình dạng giống vịt nhưng nhỏ hơn, sống ở phương Bắc, mùa đông di cư về miền ấm hơndanh từWiktionary
  2. Tủ bằng sắt thép kiên cố chuyên dùng để cất giữ tiền của.danh từWiktionary
  3. Hòm gỗ có đai dùng để chứa hàng hoá khi chuyên chở.danh từWiktionary
  4. Thùng lớn hoặc bể để chứa nước hoặc dầu, xăng, trên đầu xe hay trên tầng cao các ngôi nhà.danh từWiktionary
  5. Khô quánh và dính bết vào thành một lớp khó tẩy rửa.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Két bạc.

  2. Máu khô két lại.

  3. Quần áo két dầu mỡ.