TanroDictionary Sổ từ

kêu

Việt
0

kêu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có âm thanh vang, đanh; Có văn phong hấp dẫn nhưng sáo rỗng; Phát ra âm thanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có âm thanh vang, đanh.tính từ いWiktionary
  2. Có văn phong hấp dẫn nhưng sáo rỗng.tính từ いWiktionary
  3. Phát ra âm thanh.động từWiktionary
  4. Lên tiếng la hét.động từWiktionary
  5. Than vãn.động từWiktionary
  6. Cầu xin, khiếu nại.động từWiktionary
  7. Gọi để người khác đến với mình.động từWiktionary
  8. Gọi, xưng gọi như thế nào đấy.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Pháo nổ rất kêu.

  2. Văn viết rất kêu.

  3. Dùng từ ngữ rất kêu.

  4. Lợn kêu ăn.

  5. Pháo kêu to.