Nghĩa tiếng Việt
- Có âm thanh vang, đanh.tính từ いWiktionary
- Có văn phong hấp dẫn nhưng sáo rỗng.tính từ いWiktionary
- Phát ra âm thanh.động từWiktionary
- Lên tiếng la hét.động từWiktionary
- Than vãn.động từWiktionary
- Cầu xin, khiếu nại.động từWiktionary
- Gọi để người khác đến với mình.động từWiktionary
- Gọi, xưng gọi như thế nào đấy.động từWiktionary
Ví dụ
-
Pháo nổ rất kêu.
-
Văn viết rất kêu.
-
Dùng từ ngữ rất kêu.
-
Lợn kêu ăn.
-
Pháo kêu to.