Nghĩa tiếng Việt
- Hết sức kín.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đóng cửa kín mít.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đóng cửa kín mít.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép