Nghĩa tiếng Việt
- Gửi một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc giấy tờ có giá vào tài khoản phong tỏa tại một tổ chức tín dụng để bảo đảm việc thực hiện nghĩa vụ.động từ
Tiếng Nhật
- 供託きょうたくsự ký gửi, ký quỹ
Ví dụ
-
Tài khoản ký quỹ
.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép