TanroDictionary Sổ từ

ký tên

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem kí tên: Tự ghi tên mình bằng một kiểu riêng và không đổi, để xác nhận tính chính xác của một văn bản hoặc để nhận chịu trách nhiệm về một văn bảnđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ký tên vào tờ đơn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép