Nghĩa tiếng Việt
- Kẽ hở.danh từWiktionary
- Góc, xó.danh từWiktionary
- Bí, gặp khó khăn, khó giải quyết.tính từ いWiktionary
- Có âm thanh đanh, rít lên do hai vật cứng cọ xát vào nhau.tính từ いWiktionary
- Bị mắc ở giữa, bị giữ lại, không đi qua được.động từWiktionary
Ví dụ
-
Kẹt ván.
-
Kẹt ách.
-
Kẹt tủ.
-
Úp trong kẹt.
-
Kẹt tiền, kẹt quá không biết trả lời như thế nàọ