TanroDictionary Sổ từ

kẹt

Việt
0

kẹt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kẽ hở; Góc, xó; Bí, gặp khó khăn, khó giải quyết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẽ hở.danh từWiktionary
  2. Góc, xó.danh từWiktionary
  3. Bí, gặp khó khăn, khó giải quyết.tính từ いWiktionary
  4. Có âm thanh đanh, rít lên do hai vật cứng cọ xát vào nhau.tính từ いWiktionary
  5. Bị mắc ở giữa, bị giữ lại, không đi qua được.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Kẹt ván.

  2. Kẹt ách.

  3. Kẹt tủ.

  4. Úp trong kẹt.

  5. Kẹt tiền, kẹt quá không biết trả lời như thế nàọ