Nghĩa tiếng Việt
- Nói ván bài tam cúc được lá bài sau cùng là bộ đôi, bộ ba.tính từ いWiktionary
- Thắt lại, tết lại.động từWiktionary
- Tụ lại, đọng lại.động từWiktionary
- Cùng nghĩa với kết luận: Ý kiến tổng quát nhất được rút ra sau khi trình bày, lập luận về một vấn đềđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Kết tốt đen.
-
Kết dây..
-
Váng cua kết lại từng mảng..
-
Đoạn kết.