TanroDictionary Sổ từ

kết tinh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biến từ thể lỏng hay thể hòa tan trong chất lỏng sang thành tinh thể.động từ
  2. Tụ tập phần tinh túy mà thành.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nguyễn Trãi là kết tinh của tinh thần quật cường của dân tộc hồi thế kỷ XV.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép