Nghĩa tiếng Việt
- Biến từ thể lỏng hay thể hòa tan trong chất lỏng sang thành tinh thể.động từ
- Tụ tập phần tinh túy mà thành.động từ
Tiếng Nhật
- 結晶けっしょうtinh thể, sự kết tinh
Ví dụ
-
Nguyễn Trãi là kết tinh của tinh thần quật cường của dân tộc hồi thế kỷ XV.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép