TanroDictionary Sổ từ

kana

/ˈkɑːnə/

Anh Thông dụng
0

kana là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ Kana (Nhật); Các chữ cái hiragana hay katakana của tiếng Nhật, một trong số các cách viết thông dụng trong tiếng Nhật (các cách còn lại là kanji và rōmaji); (Singapore, Singlish) Dạng thay thế của kena.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ Kana (Nhật).danh từEN-VI Dict
  2. Các chữ cái hiragana hay katakana của tiếng Nhật, một trong số các cách viết thông dụng trong tiếng Nhật (các cách còn lại là kanji và rōmaji).danh từWiktionary
  3. (Singapore, Singlish) Dạng thay thế của kena.động từWiktionary

Ví dụ

  1. She wrote the word in kana.