TanroDictionary Sổ từ

karateist

/kəˈrɑːtiˌɪst/

Anh
0

karateist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem karate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem karate: Một môn võ thuật truyền thống của vùng Okinawa, với các đòn đặc trưng như đấm, đá, cú đánh cùi chỏ, đầu gối và các kỹ thuật đánh bằng bàn tay mởdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry karateist points to karate.