Nghĩa tiếng Việt
- Bài hát tang (kèm theo tiếng than khóc ở Ai-len).danh từEN-VI Dict
- Hát bài hát tang.động từEN-VI Dict
- Than van ai oán, than khóc thảm thiết.động từEN-VI Dict
- Hát bài hát tang mà than khóc (ai).động từEN-VI Dict
- Sắc, bén (dao); nhọn (kim).tính từEN-VI Dict
- Rét buốt, buốt thấu xương.tính từEN-VI Dict
- Chói (ánh sáng).tính từEN-VI Dict
- Trong và cao (tiếng... ).tính từEN-VI Dict
- Buốt, nhói, dữ dội, thấm thía.tính từEN-VI Dict
- Sắc sảo; tinh, thính.tính từEN-VI Dict
- Chua cay, đay nghiến, gay gắt (lời nói, lời phê bình... ).tính từEN-VI Dict
- Mãnh liệt, thiết tha, kịch liệt; hăng hái, sôi nổi, nhiệt tình.tính từEN-VI Dict
- Ham mê, say mê, ham thích.tính từEN-VI Dict
- , (từ lóng) tuyệt diệu, cừ khôi, xuất sắc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The keen sounded sad and lonely.
-
They keen for the loss of a friend.
-
She keen softly in the quiet room.
-
They keen for him at the funeral.
-
Use a keen knife to cut the bread.