TanroDictionary Sổ từ

keen

/kiːn/

Anh
0

keen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài hát tang (kèm theo tiếng than khóc ở Ai-len); Hát bài hát tang; Than van ai oán, than khóc thảm thiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài hát tang (kèm theo tiếng than khóc ở Ai-len).danh từEN-VI Dict
  2. Hát bài hát tang.động từEN-VI Dict
  3. Than van ai oán, than khóc thảm thiết.động từEN-VI Dict
  4. Hát bài hát tang mà than khóc (ai).động từEN-VI Dict
  5. Sắc, bén (dao); nhọn (kim).tính từEN-VI Dict
  6. Rét buốt, buốt thấu xương.tính từEN-VI Dict
  7. Chói (ánh sáng).tính từEN-VI Dict
  8. Trong và cao (tiếng... ).tính từEN-VI Dict
  9. Buốt, nhói, dữ dội, thấm thía.tính từEN-VI Dict
  10. Sắc sảo; tinh, thính.tính từEN-VI Dict
  11. Chua cay, đay nghiến, gay gắt (lời nói, lời phê bình... ).tính từEN-VI Dict
  12. Mãnh liệt, thiết tha, kịch liệt; hăng hái, sôi nổi, nhiệt tình.tính từEN-VI Dict
  13. Ham mê, say mê, ham thích.tính từEN-VI Dict
  14. , (từ lóng) tuyệt diệu, cừ khôi, xuất sắc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The keen sounded sad and lonely.

  2. They keen for the loss of a friend.

  3. She keen softly in the quiet room.

  4. They keen for him at the funeral.

  5. Use a keen knife to cut the bread.