Nghĩa tiếng Việt
- Nhập số hoặc thông tin vào máy tính hoặc hệ thống điện tử.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It took me ages to key in all the information into the database.
/kˈiː ˈɪn/
key in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhập số hoặc thông tin vào máy tính hoặc hệ thống điện tử.
It took me ages to key in all the information into the database.