TanroDictionary Sổ từ

khách quan

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói cái gì tồn tại ngoài ý thức con người.tính từ い
  2. Nói thái độ nhận xét sự vật căn cứ vào sự thực bên ngoài.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Sự thật khách quan.

  2. Nhận định khách quan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép