Nghĩa tiếng Việt
- Từ chối nhận cái gì đó để tỏ ra vẻ lịch sự nhưng không thật lòng hoặc thật lòng.danh từ
- Xem ngại ngùndanh từ
Tiếng Nhật
- 水臭いみずくさいxa cách, khách sáo
- 遠慮えんりょsự ngại ngùng, khách sáo, giữ ý, kiềm chế
- 堅苦しいかたくるしいtrang trọng, cứng nhắc, khách sáo
Ví dụ
-
Ăn nói khách sáo.
-
Không khách sáo với bạn bè.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép