TanroDictionary Sổ từ

khái

Việt
0

khái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Con cọp; Không chịu nhận sự giúp đỡ của người khác, không chịu quỵ lụy người khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con cọp.danh từWiktionary
  2. Không chịu nhận sự giúp đỡ của người khác, không chịu quỵ lụy người khác.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Tính khái lắm, không nhờ vả ai.