Nghĩa tiếng Việt
- Xinh xắn, trông đáng yêu (nói về trẻ con hoặc thiếu nữ).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mặt mũi thằng bé trông kháu lắm.
-
Một cô bé rất kháu.
kháu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xinh xắn, trông đáng yêu (nói về trẻ con hoặc thiếu nữ).
Mặt mũi thằng bé trông kháu lắm.
Một cô bé rất kháu.