Nghĩa tiếng Việt
- Có mùi hắc của vật cháy.tính từ いWiktionary
- Khê.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Khét mùi tóc cháy.
-
Khét mùi thuốc súng.
-
Cơm khét.
khét là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có mùi hắc của vật cháy; Khê.
Khét mùi tóc cháy.
Khét mùi thuốc súng.
Cơm khét.