TanroDictionary Sổ từ

khét

Việt
0

khét là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có mùi hắc của vật cháy; Khê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mùi hắc của vật cháy.tính từ いWiktionary
  2. Khê.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Khét mùi tóc cháy.

  2. Khét mùi thuốc súng.

  3. Cơm khét.