Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ thời tiết trên mặt đất ở một miền, chịu sự tác động của vĩ độ, địa hình và vị trí đối với biển.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Khí hậu của châu Âu là ôn đới.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép