TanroDictionary Sổ từ

khí hậu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ thời tiết trên mặt đất ở một miền, chịu sự tác động của vĩ độ, địa hình và vị trí đối với biển.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Khí hậu của châu Âu là ôn đới.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép