TanroDictionary Sổ từ

khó khăn

Việt
0

khó khăn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như khó; Như bất lợi, éo le, rắc rối; Điều gây trở ngại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với khó: Đòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới làm được; trái với dễtính từ いWiktionary
  2. Cùng nghĩa với bất lợi, éo le, rắc rốitính từ いWiktionary
  3. Điều gây trở ngại.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Việc khó khăn lắm phải nỗ lực mới xong.

  2. Nhóm người có hoàn cảnh khó khăn

    . Đồng nghĩa: yếu thế, thiệt thòi, thua thiệt

  3. Sức khỏe kém là một khó khăn cho công tác.