Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với khó: Đòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới làm được; trái với dễtính từ いWiktionary
- Cùng nghĩa với bất lợi, éo le, rắc rốitính từ いWiktionary
- Điều gây trở ngại.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Việc khó khăn lắm phải nỗ lực mới xong.
-
Nhóm người có hoàn cảnh khó khăn
. Đồng nghĩa: yếu thế, thiệt thòi, thua thiệt
-
Sức khỏe kém là một khó khăn cho công tác.