TanroDictionary Sổ từ

khó

Việt
0

khó là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới làm được; trái với dễ; Đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng; trái với dễ; . Ở trong tình trạng phải chịu đựng thiếu thốn, nghèo nàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới làm được; trái với dễ.tính từ いWiktionary
  2. Đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng; trái với dễ.tính từ いWiktionary
  3. . Ở trong tình trạng phải chịu đựng thiếu thốn, nghèo nàn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đường khó đi.

  2. Bài toán khó.

  3. Tính cô ấy khó lắm.

  4. Khó tính.

  5. Kẻ khó.