Nghĩa tiếng Việt
- Đòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới làm được; trái với dễ.tính từ いWiktionary
- Đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng; trái với dễ.tính từ いWiktionary
- . Ở trong tình trạng phải chịu đựng thiếu thốn, nghèo nàn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đường khó đi.
-
Bài toán khó.
-
Tính cô ấy khó lắm.
-
Khó tính.
-
Kẻ khó.