TanroDictionary Sổ từ

khô cằn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cằn cỗi, ít màu, vì không được chăm sóc, tưới bón (nói khái quát).tính từ い
  2. Ở tình trạng mất hết, không còn sự phát triển tình cảm, cảm xúc hay thể chất.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đất đai khô cằn.

  2. Vùng đồi núi khô cằn.

  3. Khuôn mặt khô cằn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép