Nghĩa tiếng Việt
- Cằn cỗi, ít màu, vì không được chăm sóc, tưới bón (nói khái quát).tính từ い
- Ở tình trạng mất hết, không còn sự phát triển tình cảm, cảm xúc hay thể chất.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đất đai khô cằn.
-
Vùng đồi núi khô cằn.
-
Khuôn mặt khô cằn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép