TanroDictionary Sổ từ

khúc

Việt
0

khúc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rau khúc (nói tắt); Phần có độ dài nhất định được tách ra hoặc coi như tách ra khỏi một vật để thành một đơn vị riêng; Bài thơ, bài ca hay bài nhạc ngắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rau khúc (nói tắt).danh từWiktionary
  2. Phần có độ dài nhất định được tách ra hoặc coi như tách ra khỏi một vật để thành một đơn vị riêng.danh từWiktionary
  3. Bài thơ, bài ca hay bài nhạc ngắn.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Khúc gỗ.

  2. Cá chặt khúc.

  3. Khúc đê mới đắp.

  4. Sông có khúc, người có lúc (tục ngữ).

  5. Đứt từng khúc ruột.