Nghĩa tiếng Việt
- Rau khúc (nói tắt).danh từWiktionary
- Phần có độ dài nhất định được tách ra hoặc coi như tách ra khỏi một vật để thành một đơn vị riêng.danh từWiktionary
- Bài thơ, bài ca hay bài nhạc ngắn.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Khúc gỗ.
-
Cá chặt khúc.
-
Khúc đê mới đắp.
-
Sông có khúc, người có lúc (tục ngữ).
-
Đứt từng khúc ruột.