Nghĩa tiếng Việt
- Có điệu bộ co ro, thu gập người lại, biểu lộ vẻ e dè và lễ phép, cung kính trước người khác.động từ
- (từ lóng, dùng trong giới trẻ, thường xuất hiện trên mạng xã hội) Khó chịu, ngứa mắtthán từ
Tiếng Nhật
- 卑屈ひくつkhúm núm, quỵ lụy, hèn hạ
Ví dụ
-
Khúm núm trước cán bộ cấp trên.
-
Thói khúm núm bợ đỡ của bọn đầy tớ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép