Nghĩa tiếng Việt
- Chặt trong tay, không chịu rời ra, không chịu bỏ đi.adv
Tiếng Nhật
- 拘るこだわるquá bận tâm, câu nệ, chấp nhặt, khư khư
Ví dụ
-
Khư khư giữ của.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Khư khư giữ của.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép