Nghĩa tiếng Việt
- Hát mừng thắng lợi trở về.động từWiktionary
Ví dụ
-
Khải ca.
-
Khải hoàn.
-
Khải hoàn ca.
-
Khải hoàn môn.
-
Khải nhạc.
khải là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hát mừng thắng lợi trở về.
Khải ca.
Khải hoàn.
Khải hoàn ca.
Khải hoàn môn.
Khải nhạc.