TanroDictionary Sổ từ

khấu

Việt
0

khấu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dây cương ngựa (cũ); Kẻ cướp, giặc. Như trong thảo khấu (giặc cỏ); Trừ đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây cương ngựa (cũ).danh từWiktionary
  2. Kẻ cướp, giặc. Như trong thảo khấu (giặc cỏ).danh từWiktionary
  3. Trừ đi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lỏng buông tay khấu bước lần dặm băng (Truyện Kiều)

  2. Khấu nợ..

  3. Khấu đầu khấu đuôi..