Nghĩa tiếng Việt
- Dây cương ngựa (cũ).danh từWiktionary
- Kẻ cướp, giặc. Như trong thảo khấu (giặc cỏ).danh từWiktionary
- Trừ đi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lỏng buông tay khấu bước lần dặm băng (Truyện Kiều)
-
Khấu nợ..
-
Khấu đầu khấu đuôi..