TanroDictionary Sổ từ

khẩu

Việt
0

khẩu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Miệng, về mặt dùng để ăn uống; . Nhân khẩu (nói tắt); Kilô thóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Miệng, về mặt dùng để ăn uống.danh từWiktionary
  2. . Nhân khẩu (nói tắt).danh từWiktionary
  3. Kilô thóc.danh từWiktionary
  4. . Từ dùng để chỉ từng đơn vị phần nhỏ có thể bỏ vừa vào miệng để nhai, để ăn; miếng.danh từWiktionary
  5. Từ dùng để chỉ từng đơn vị súng, pháo.danh từWiktionary
  6. Từ dùng để chỉ từng đơn vị những giếng nước nhỏ.danh từWiktionary
  7. Cửa khẩu (nói tắt).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Khẩu ngữ

    : cách nói thông dụng, nhưng không chính thức

  2. Khẩu dâm

    : tình dục đường miệng

  3. Miếng ăn quá khẩu thành tàn (tục ngữ).

  4. Nhà có bốn khẩu.

  5. Sản lượng đạt bình quân mỗi khẩu.