Nghĩa tiếng Việt
- . Miệng, về mặt dùng để ăn uống.danh từWiktionary
- . Nhân khẩu (nói tắt).danh từWiktionary
- Kilô thóc.danh từWiktionary
- . Từ dùng để chỉ từng đơn vị phần nhỏ có thể bỏ vừa vào miệng để nhai, để ăn; miếng.danh từWiktionary
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị súng, pháo.danh từWiktionary
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị những giếng nước nhỏ.danh từWiktionary
- Cửa khẩu (nói tắt).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Khẩu ngữ
: cách nói thông dụng, nhưng không chính thức
-
Khẩu dâm
: tình dục đường miệng
-
Miếng ăn quá khẩu thành tàn (tục ngữ).
-
Nhà có bốn khẩu.
-
Sản lượng đạt bình quân mỗi khẩu.