Nghĩa tiếng Việt
- Khai hoá.động từ
- (Xem từ nguyên 1) Mở mang và phát triển nền văn hoá ở một dân tộc còn lạc hậu.động từ
Tiếng Nhật
- 教化きょうかsự giáo hóa, khai hóa, nhồi sọ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép