Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với khắt khe: Quá nghiêm khắc, chặt chẽ trong các đòi hỏi, đến mức có thể hẹp hòi, cố chấp trong sự đối xử, đánh giátính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đối xử khe khắt.
-
Quy chế làm việc khe khắt.
khe khắt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như khắt khe.
Đối xử khe khắt.
Quy chế làm việc khe khắt.