TanroDictionary Sổ từ

khi

Việt
0

khi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên một con chữ (c, viết hoa X) của chữ cái Hi Lạp; . Từ biểu thị thời điểm; . Khinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên một con chữ (c, viết hoa X) của chữ cái Hi Lạp.danh từWiktionary
  2. . Từ biểu thị thời điểm.danh từWiktionary
  3. . Khinh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Khi xưa.

  2. Khi nãy.

  3. Khi còn trẻ.

  4. Một miếng khi đói, bằng một gói khi no (tục ngữ).