Nghĩa tiếng Việt
- Tên một con chữ (c, viết hoa X) của chữ cái Hi Lạp.danh từWiktionary
- . Từ biểu thị thời điểm.danh từWiktionary
- . Khinh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Khi xưa.
-
Khi nãy.
-
Khi còn trẻ.
-
Một miếng khi đói, bằng một gói khi no (tục ngữ).